bietviet

chuyển đổi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to shift, convert; conversion
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đổi từ một loại này sang một loại khác ngân hàng chuyển đổi đô la ra tiền Việt ~ họ vừa chuyển đổi chương trình làm việc sang ngày mai
V thay đổi từng bước từ cái này sang cái khác [thường là cho tốt hơn] để không gây xáo trộn lớn chuyển đổi cơ cấu cây trồng ~ chuyển đổi loại hình kinh doanh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,361 occurrences · 81.32 per million #1,454 · Core

Lookup completed in 182,198 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary