| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to shift, convert; conversion | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đổi từ một loại này sang một loại khác | ngân hàng chuyển đổi đô la ra tiền Việt ~ họ vừa chuyển đổi chương trình làm việc sang ngày mai |
| V | thay đổi từng bước từ cái này sang cái khác [thường là cho tốt hơn] để không gây xáo trộn lớn | chuyển đổi cơ cấu cây trồng ~ chuyển đổi loại hình kinh doanh |
Lookup completed in 182,198 µs.