chuyển động
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to move, transmit, agitate, disturb |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To move |
không khí chuyển động | the air moves |
| verb |
To move |
sự chuyển động của các hành tinh | the motion of the planets |
| verb |
To rock |
tiếng hô to chuyển động cả khu rừng | the shout rocked the whole forest area |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
thay đổi vị trí theo thời gian |
con lắc chuyển động ~ không khí chuyển động sinh ra gió |
| V |
vận động, hoạt động gây ra rung động, rung chuyển |
động cơ chuyển động ầm ầm |
| V |
biến đổi trạng thái của một hệ thống nào đó |
|
Lookup completed in 176,291 µs.