bietviet

chuyển động quay

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chuyển động của vật rắn trong đó tất cả các điểm của vật vạch ra những đường tròn có tâm nằm trên một đường thẳng cố định [gọi là trục quay] thẳng góc với các mặt phẳng của những đường tròn đó

Lookup completed in 60,041 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary