| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to change, move direction | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To shift | chuyển hướng về phía Đông | wind shifts round to the East |
| verb | To shift | chuyển hướng kinh doanh | to shift from one kind of undertaking to another |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đổi hướng | cơn bão đã chuyển hướng về phía đông ~ quân ta chuyển hướng tấn công |
Lookup completed in 172,721 µs.