bietviet

chuyện

Vietnamese → English (VNEDICT)
story, conversation, situation, issue, matter; to talk, converse, communicate
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Talk, story chuyện đời xưa | a talk about past things
noun Talk, story chuyện tâm tình | a heart-to-heart talk
noun Job, work matter đâu phải chuyện chơi | it is no playing matter
noun Job, work matter không phải chuyện đơn giản | no simple job (matter)
noun Fuss, trouble kẻ hay làm to chuyện | a fuss-making person, a fuss-pot
noun Fuss, trouble thôi, đừng vẽ chuyện | don't make any fuss
noun Fuss, trouble chắc là có chuyện gì nên mới về muộn
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sự việc được kể lại, nhắc lại, hoặc được nói đến chuyện lạ có thật ~ ngồi nghe kể chuyện ~ không nhắc lại chuyện cũ
N việc, công việc, nói chung chuyện chồng con ~ lo chuyện học hành
N việc lôi thôi, rắc rối gây chuyện ~ xảy ra chuyện ~ chắc là có chuyện nên mới về muộn
N việc nghĩ là đương nhiên, không có gì lạ để cần phải nói chuyện, tỉ phú lại chả giàu!
V nói chuyện, trò chuyện bọn tôi chuyện gẫu với nhau cả đêm ~ đứng chuyện phiếm một lúc rồi bỏ đi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,916 occurrences · 114.48 per million #1,052 · Core

Lookup completed in 155,491 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary