co
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to contract, shrink, pull back |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To contract, to shrink |
vải co lại sau khi giặt | the cloth shrinks after washing |
| verb |
To bend, to curl up |
ngồi co chân lên ghế | to sit with a bent leg |
| verb |
To bend, to curl up |
tay duỗi tay co | an arm stretched and an arm bent |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thân hình, nói về mặt đường nét, sự cân đối |
cô gái có co người đẹp |
| N |
cỡ chữ in |
sách in chữ co 11 |
| V |
gập tay hoặc chân vào, hoặc tự thu gọn thân hình lại |
nó đang co hai chân ~ con bé co người lại |
| V |
[tay hoặc chân] ở trạng thái gập vào, hoặc thân hình tự thu gọn lại |
tay con bé đã co được ~ chân của tôi không co được |
| V |
tự thu nhỏ bớt thể tích, phạm vi [do chịu sự tác động từ bên ngoài] |
miếng vải đang co dần ~ hoạt động kinh doanh của công ti đang co dần |
| N |
kí hiệu hoá học của nguyên tố cobalt |
|
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| racoon |
the raccoon |
clearly borrowed |
racoon(English) |
Lookup completed in 216,040 µs.