bietviet

co

Vietnamese → English (VNEDICT)
to contract, shrink, pull back
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To contract, to shrink vải co lại sau khi giặt | the cloth shrinks after washing
verb To bend, to curl up ngồi co chân lên ghế | to sit with a bent leg
verb To bend, to curl up tay duỗi tay co | an arm stretched and an arm bent
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thân hình, nói về mặt đường nét, sự cân đối cô gái có co người đẹp
N cỡ chữ in sách in chữ co 11
V gập tay hoặc chân vào, hoặc tự thu gọn thân hình lại nó đang co hai chân ~ con bé co người lại
V [tay hoặc chân] ở trạng thái gập vào, hoặc thân hình tự thu gọn lại tay con bé đã co được ~ chân của tôi không co được
V tự thu nhỏ bớt thể tích, phạm vi [do chịu sự tác động từ bên ngoài] miếng vải đang co dần ~ hoạt động kinh doanh của công ti đang co dần
N kí hiệu hoá học của nguyên tố cobalt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 628 occurrences · 37.52 per million #2,612 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
racoon the raccoon clearly borrowed racoon(English)

Lookup completed in 216,040 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary