bietviet

coi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to look at, see, consider, watch
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To see, to read đi coi hát | to go and see the theatre, to go to the theatre
verb To see, to read coi báo | to read the newspaper
verb To see, to read coi có làm được thì hãy nhận | see whether you can do it before accepting
verb To do something (for oneself) thử làm coi | try and do it for yourself
verb To do something (for oneself) anh coi đồng hồ coi mấy giờ rồi | look at the clock to see for yourself what time it is
verb To seem, to look ông ta coi còn khoe? | he seems to be still going strong
verb To seem, to look mặt mũi dễ coi
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V xem nó đang coi phim ~ họ coi xiếc
V thấy có vẻ, trông có vẻ ông ta coi còn khoẻ mạnh lắm
V trông [cho khỏi bị hư hại] nó đang coi nhà ~ nó coi nhà hộ tôi
V có ý kiến đánh giá và tỏ thái độ đối với cái gì, vấn đề gì chúng tôi coi việc đó là không bình thường ~ họ coi tôi như người anh em
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,135 occurrences · 366.55 per million #282 · Essential

Lookup completed in 164,331 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary