bietviet

con

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) [CL for animals and other small objects]; (2) child; you (said to a child by a parent); I (said to a parent by a child), I (said by a believer to a religious figure); (3) young, small, baby
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Child, offspring, young, son, daughter con một | an only child
noun (Generic particle denoting a unit of animal or animal-like thing) A, an, the con voi | an elephant
noun (Generic particle denoting a unit of animal or animal-like thing) A, an, the hai con chim | two birds
noun (Generic particle denoting a unit of animal or animal-like thing) A, an, the con đường | a road
noun (Denoting derogatorily a person of some social category) con buôn
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, trong quan hệ với người hoặc động vật trực tiếp sinh ra [có thể dùng để xưng gọi] lợn nái đẻ được mười con ~ con hơn cha là nhà có phúc (tng)
A thuộc loại nhỏ, loại phụ, trong quan hệ với cái lớn, cái chính chặt rễ con, chừa rễ cái ~ bỏ đường con, đi theo đường lớn
A nhỏ, bé dao con ~ cái bát con ~ trước nhà có cái sân con
N từ dùng để chỉ từng đơn vị những cá thể động vật con mèo ~ con chim ~ trong chuồng nuôi hai con ngựa
N từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật, thường có đặc điểm hoạt động hoặc hình thể giống động vật con tim ~ con sông bên lở bên bồi ~ con đường làng ~ con tàu bắt đầu chuyển bánh
N từ dùng để chỉ từng cá nhân người đàn bà, con gái với ý không coi trọng hoặc thân mật con kia, lại đây tao bảo ~ con chị cõng con em
N hình thể, vóc dáng của con người, nói chung dáng người to con ~ nhỏ con nhưng rất nhanh nhẹn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 19,064 occurrences · 1139.04 per million #90 · Essential

Lookup completed in 488,967 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary