| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cursor | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận có thể trượt tuỳ ý theo một đường nào đó trong một số máy móc, thiết bị, dụng cụ đo | con chạy của thước kẹp |
| N | kí hiệu nhấp nháy trên màn hình máy tính, chỉ vị trí kí tự kế tiếp sẽ xuất hiện, hoặc tại vị trí đó một kí tự cần được sửa đổi, thay thế hay đưa thêm vào | di chuyển con chạy |
Lookup completed in 55,651 µs.