bietviet

con gái

Vietnamese → English (VNEDICT)
daughter, girl, female child
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người thuộc giới nữ còn ít tuổi, chưa có chồng đã qua thời con gái ~ "Thưa rằng: bác mẹ em răn, Làm thân con gái chớ ăn trầu người." (Cdao)
N [cây lúa] thời kì đang độ phát triển mạnh, đẻ nhánh nhiều lúa đang thì con gái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,522 occurrences · 210.43 per million #549 · Core

Lookup completed in 153,556 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary