bietviet

con ranh

Vietnamese → English (VNEDICT)
spirit of stillborn boy or girl
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đứa con cho là đầu thai trở đi trở lại nhiều lần do lần nào đẻ ra cũng không nuôi được, để đòi một cái nợ của kiếp trước, theo mê tín
N đứa con gái nhỏ bé mà ranh mãnh, tinh quái [thường dùng làm tiếng chửi rủa, hoặc mắng yêu] khôn như con ranh ~ con ranh, đi đâu mà giờ mới vác mặt về?

Lookup completed in 132,683 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary