| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| curved | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Bent, curved | đoạn đường cong | a road section with many bends |
| adj | Bent, curved | uốn cong | to make bend, to bend |
| adj | Bent, curved | mặt cong | a curved surface |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đựng bằng sành, hông phình, miệng rộng | cong nước ăn |
| A | không thẳng, mà cũng không gãy gập | làn mi cong ~ uốn cong thanh sắt ~ đoạn đường cong |
| Compound words containing 'cong' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đường cong | 254 | curved line, curve |
| bẻ cong | 27 | to bend |
| cong queo | 5 | winding |
| cong đuôi | 3 | |
| cong cong | 2 | curved |
| uốn cong | 2 | to bend |
| cong veo | 1 | rất cong [thường hàm ý chê] |
| dép cong | 1 | bow shoes |
| cong cóc | 0 | Silent |
| cong cớn | 0 | shrewish |
| cong tớn | 0 | bent, curved, arched |
| cong vành | 0 | to round, pucker |
| cong vành môi lên | 0 | to pucker one’s lips |
| cong vút | 0 | cong thành hình vòng cung và nhọn dần ở một đầu, tạo cảm giác như vút thẳng lên |
| cong vắt | 0 | như cong vút |
| cong ân vội nghĩa | 0 | ingratitude |
| thước cong | 0 | thước dùng để tô, vẽ đường cong |
Lookup completed in 219,604 µs.