cuốn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) [CL for units of bound volumes]; (2) to sweep; (3) to roll, coil, wrap |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to roll; to roll up; to sweep; to coil; to wrap |
cần bị nước cuốn đi | the bridge was swept away by the water |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
thu gọn vật có hình tấm lại thành hình trụ bằng cách uốn cong một đầu lại và lăn tròn nhiều vòng trên bản thân nó |
nó đang cuốn chiếc chiếu ~ cuốn tròn tờ báo |
| V |
kéo theo và mang đi trên đà chuyển động nhanh và mạnh |
bụi cuốn mù mịt ~ lũ cuốn trôi nhà cửa |
| V |
làm cho chú ý đến mức ham thích mà bị hút theo |
đang bị cuốn vào câu chuyện ~ bị cuốn vào dòng xoáy bạo lực |
| N |
từ chỉ từng đơn vị sách vở được đóng thành tập, hay từng đơn vị tác phẩm văn học, tác phẩm điện ảnh |
cuốn từ điển ~ in một nghìn cuốn ~ cuốn tiểu thuyết ~ cuốn phim truyện |
| N |
lối xây hình vòng cung vượt qua khoảng trống trong một số chi tiết hoặc là một bộ phận của công trình xây dựng |
cổng xây cuốn ~ cửa cuốn tò vò |
common
2,180 occurrences · 130.25 per million
#942 · Core
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| cuốn |
to roll |
probably borrowed |
卷 gyun2 (Cantonese) | (EH) *kwrán (卷, juǎn)(Old Chinese) |
Lookup completed in 167,141 µs.