| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| run away, vanish, disappear | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [ngựa] co chân chạy rất nhanh; thường dùng trong khẩu ngữ để ví hành động bỏ chạy vội vàng [hàm ý khinh] | cuốn vó chạy ~ bị lật tẩy, tên bịp bợm cuốn vó chuồn thẳng |
Lookup completed in 61,800 µs.