| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| make off, run away, take to one’s heels, bolt, do a punk | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi hẳn nơi khác ngay lập tức vì bị xua đuổi [hàm ý khinh] | cuốn xéo khỏi làng ~ các người cuốn xéo khỏi nhà tôi |
Lookup completed in 57,307 µs.