cuống
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| stalk, stem |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bộ phận của cây, thường hình que, trực tiếp mang lá, hoa hoặc quả |
cuống hoa ~ cuống lá |
| N |
phần nối liền một số bộ phận trong cơ thể [có hình giống hình cái cuống hoa, cuống lá] |
cuống đuôi ~ cuống rốn ~ cuống phổi |
| N |
phần đính thêm vào một số vật, dùng để đeo |
cuống huân chương |
| N |
phần gốc của vé, phiếu, v.v. giữ lại để đối chiếu, làm bằng |
cuống biên lai |
| A |
rối lên, thường thể hiện ra bằng những cử chỉ vội vàng, lúng túng do quá lo hoặc quá mừng |
mừng cuống cả lên ~ cuống quá, không biết xử trí ra sao! |
Lookup completed in 222,761 µs.