bietviet

cuống

Vietnamese → English (VNEDICT)
stalk, stem
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của cây, thường hình que, trực tiếp mang lá, hoa hoặc quả cuống hoa ~ cuống lá
N phần nối liền một số bộ phận trong cơ thể [có hình giống hình cái cuống hoa, cuống lá] cuống đuôi ~ cuống rốn ~ cuống phổi
N phần đính thêm vào một số vật, dùng để đeo cuống huân chương
N phần gốc của vé, phiếu, v.v. giữ lại để đối chiếu, làm bằng cuống biên lai
A rối lên, thường thể hiện ra bằng những cử chỉ vội vàng, lúng túng do quá lo hoặc quá mừng mừng cuống cả lên ~ cuống quá, không biết xử trí ra sao!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 581 occurrences · 34.71 per million #2,768 · Intermediate

Lookup completed in 222,761 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary