bietviet

cuộc

Vietnamese → English (VNEDICT)
[CL for meetings, gatherings); office, action
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N việc, tình huống, tình hình diễn ra theo một quá trình và có nhiều người tham gia người ngoài cuộc ~ cuộc họp giao ban ~ cuộc vui chưa tàn
N điều cuộc với nhau chấp nhận thua cuộc ~ được cuộc
V giao hẹn với nhau sẽ tính được thua về điều phỏng đoán đúng hay sai hoặc về điều thách thức nhau anh ấy cuộc với tôi trận đấu này
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 23,121 occurrences · 1381.43 per million #75 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cuộc tuyển cử the election clearly borrowed 選舉 syun2 geoi2 (Cantonese) | 選舉, xuǎn jǔ(Chinese)

Lookup completed in 215,273 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary