bietviet

cuộc đời

Vietnamese → English (VNEDICT)
life, existence
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quá trình sống của một người, một cá thể sinh vật, nhìn một cách toàn bộ từ lúc sinh ra cho đến lúc chết cuộc đời và sự nghiệp của nhà thơ ~ sống một cuộc đời nghèo khổ
N toàn bộ đời sống xã hội với những hoạt động, những sự kiện xảy ra trong đó xa lánh cuộc đời
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,512 occurrences · 90.34 per million #1,319 · Core

Lookup completed in 217,972 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary