| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| life, existence | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | quá trình sống của một người, một cá thể sinh vật, nhìn một cách toàn bộ từ lúc sinh ra cho đến lúc chết | cuộc đời và sự nghiệp của nhà thơ ~ sống một cuộc đời nghèo khổ |
| N | toàn bộ đời sống xã hội với những hoạt động, những sự kiện xảy ra trong đó | xa lánh cuộc đời |
Lookup completed in 217,972 µs.