bietviet

cuộc chiến

Vietnamese → English (VNEDICT)
fight, struggle, war
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cuộc chiến tranh hoặc cuộc chiến đấu, đấu tranh [nói tắt] cuộc chiến ngày càng ác liệt ~ cuộc chiến chống lại căn bệnh thế kỉ
N cuộc cạnh tranh giữa các thành phần khác nhau có cùng môi trường hoạt động cuộc chiến giành giật thị trường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,151 occurrences · 128.52 per million #949 · Core

Lookup completed in 170,971 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary