cuộn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) roll, bale, spool; (2) to roll |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Bale; roll; reel |
cuộn vải | A roll of cloth |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho vật có hình tấm hoặc hình sợi thu thật gọn lại bằng cách lăn hoặc quấn thành nhiều vòng trên bản thân nó |
bé đang cuộn giấy ~ anh ấy cuộn sợi dây cáp |
| V |
thu gọn thân hình lại |
con rắn đang cuộn mình |
| V |
chuyển động dồn dập hết lớp này đến lớp khác |
dòng sông cuộn sóng ~ khói cuộn lên từng đụn ~ sóng nước đang cuộn dữ dội |
| N |
từ chỉ từng đơn vị vật hình tấm hoặc hình sợi đã được cuộn lại |
cuộn chỉ ~ một cuộn giấy ~ bộ phim có mười cuộn |
| N |
từng lớp của một vật đang cuộn lên |
từng cuộn khói đen bốc lên ~ cuộn nước xoáy |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| cuộn |
to twist |
perhaps borrowed |
卷 gyun2 (Cantonese) | (EH) *kwrán (卷, juǎn)(Old Chinese) |
Lookup completed in 169,911 µs.