bietviet

cuộn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) roll, bale, spool; (2) to roll
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Bale; roll; reel cuộn vải | A roll of cloth
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho vật có hình tấm hoặc hình sợi thu thật gọn lại bằng cách lăn hoặc quấn thành nhiều vòng trên bản thân nó bé đang cuộn giấy ~ anh ấy cuộn sợi dây cáp
V thu gọn thân hình lại con rắn đang cuộn mình
V chuyển động dồn dập hết lớp này đến lớp khác dòng sông cuộn sóng ~ khói cuộn lên từng đụn ~ sóng nước đang cuộn dữ dội
N từ chỉ từng đơn vị vật hình tấm hoặc hình sợi đã được cuộn lại cuộn chỉ ~ một cuộn giấy ~ bộ phim có mười cuộn
N từng lớp của một vật đang cuộn lên từng cuộn khói đen bốc lên ~ cuộn nước xoáy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 426 occurrences · 25.45 per million #3,424 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cuộn to twist perhaps borrowed 卷 gyun2 (Cantonese) | (EH) *kwrán (卷, juǎn)(Old Chinese)

Lookup completed in 169,911 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary