bietviet

cua

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun crab càng cua | rippers
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang mò cua bắt ốc
N khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè đoạn đường cua
V điều khiển xe vòng theo chỗ ngoặt tôi cua xe sang trái
A [kiểu tóc của nam giới] cắt ngắn, không rẽ ngôi đầu húi cua
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 384 occurrences · 22.94 per million #3,655 · Intermediate

Lookup completed in 221,128 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary