| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | crab | càng cua | rippers |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang | mò cua bắt ốc |
| N | khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè | đoạn đường cua |
| V | điều khiển xe vòng theo chỗ ngoặt | tôi cua xe sang trái |
| A | [kiểu tóc của nam giới] cắt ngắn, không rẽ ngôi | đầu húi cua |
| Compound words containing 'cua' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cua đồng | 13 | field crab, ricefield crab, freshwater crab |
| càng cua | 7 | nippers or pincers (of crabs) |
| cua gạch | 5 | crab full of fat |
| cua bể | 4 | sea-crab, salt-water crab, serrated crab |
| cua biển | 2 | xem cua bể |
| cua thịt | 2 | meaty crab |
| cua nước | 1 | thin crab (little meat, no fat) |
| cầy móc cua | 1 | xem cầy bông lau |
| riêu cua | 1 | crab soup |
| ban cua | 0 | typhoid fever |
| bánh sơ cua | 0 | spare tire |
| cua bấy | 0 | soft-shelled crab |
| cua dẽ | 0 | soft shell crab |
| cua rơ | 0 | vận động viên đua xe đạp |
| cua óp | 0 | thin crab (little meat, no fat) |
| cua đá | 0 | cua gồm một số loài khác nhau, sống ở hốc đá ven biển, hoặc ở núi đá gần khe suối |
| sơ cua | 0 | emergency, spare |
| xơ cua | 0 | có sẵn để thay thế khi cần thiết |
| đầu cua tai nheo | 0 | cock-and-bull (story), nonsense, make |
| đồng mắt cua | 0 | xem đồng đỏ |
Lookup completed in 221,128 µs.