bietviet

cung

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to supply; (2) bow (used with arrows)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun palace; temple hoàng cung | Impesial palace
verb To supply cung cấp lương thực | to supply for food
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khí giới gồm một thanh cứng uốn cong [gọi là cánh cung], hai đầu nối với nhau bằng sợi dây căng, dùng sức bật của dây để bắn mũi tên đi giương cung ~ bắn cung
N dụng cụ gồm một dây căng trên một cần gỗ dài, dùng để bật cho xơ bông tơi ra cung bật bông
N phần của đường cong giới hạn giữa hai điểm
N nhà ở của vua cung vua phủ chúa ~ được tuyển vào cung
N nơi thờ tôn nghiêm nhất trong đền, miếu cung thờ thánh mẫu
N toà nhà to đẹp dùng làm nơi tổ chức các hoạt động quần chúng về văn hoá, thể thao cung văn hoá ~ cung thiếu nhi ~ cung thể thao dưới nước
N ô vuông dùng cho tướng và sĩ trên bàn cờ tướng tốt nhập cung
N chặng đường đi bộ chừng nửa ngày, hai đầu có trạm nghỉ đi được nửa cung đường ~ phu trạm một ngày đi được khoảng hai cung
N chặng đường chia ra trên một tuyến đường giao thông để tiện cho việc quản lí cán bộ phụ trách cung đường đoạn từ đèo Ngang đến Hà Tĩnh
N lời khai của bị can trước cơ quan điều tra lấy cung ~ bức cung ~ hỏi cung
N đơn vị để đo khoảng cách giữa hai nốt nhạc lỗi nhịp cung đàn ~ hát lạc nhịp sai cung
N tính cách về giọng điệu của bài ca, bản nhạc cổ truyền "Trống cơm khéo vỗ nên vông, Đàn cầm khen ai khéo gảy nên cung xang xừ." (Cdao)
N khoản, mục trong bảng số tử vi cung công danh
V co tay thành hình vòng cung nó cung tay lại
V cung cấp hàng hoá, trong quan hệ với tình hình yêu cầu về hàng hoá trên thị trường cung không kịp cầu ~ có cầu thì mới có cung
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,763 occurrences · 165.08 per million #718 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cung the bow clearly borrowed 弓 gung1 (Cantonese) | 弓, gōng(Chinese)

Lookup completed in 175,475 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary