| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to answer, fill a need, supply, furnish, provide | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cung cấp đáp ứng nhu cầu, thường là của sản xuất, hoặc của hành khách | chúng tôi cung ứng hàng tiêu dùng cho bà con |
Lookup completed in 160,947 µs.