| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| supply (in a market); provide; to furnish, supply, provide | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đem đến để cho có những thứ cần dùng | chính phủ cung cấp lương thực cho đồng bào bị lũ lụt |
| V | phân phối vật phẩm tiêu dùng theo tiêu chuẩn định lượng [trong tình hình sản xuất không đủ thoả mãn nhu cầu tiêu dùng] | bán giá cung cấp ~ chế độ cung cấp |
Lookup completed in 180,907 µs.