bietviet

dài lưng

Vietnamese → English (VNEDICT)
lazy, idle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có sức khoẻ nhưng lười biếng, không chịu làm việc "Chồng một vợ một, cứ dài lưng ra mà ăn, bà cho rồi lại có ngày không có cả đến cái bát mẻ mà gặm (...)" (Mạnh Phú Tư; 1)

Lookup completed in 65,584 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary