bietviet

dàn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to put in an order, deploy, display, arrange
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bày ra, xếp ra trên một phạm vi nhất định đầu tư dàn đều, thiếu trọng tâm ~ đứng dàn hàng ngang
V dàn dựng [nói tắt] đạo diễn đang dàn vở kịch mới
N tập hợp nhiều nhạc khí hoặc nhiều loại giọng khác nhau cùng phối hợp theo một cơ cấu nhất định trong biểu diễn ca nhạc dàn đồng ca ~ dàn nhạc giao hưởng
N tập hợp gồm những thiết bị, máy móc được dùng phối hợp với nhau tạo thành một hệ thống, một chỉnh thể dàn máy vi tính ~ dàn âm thanh hiện đại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 850 occurrences · 50.79 per million #2,125 · Intermediate

Lookup completed in 153,012 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary