| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to put in an order, deploy, display, arrange | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bày ra, xếp ra trên một phạm vi nhất định | đầu tư dàn đều, thiếu trọng tâm ~ đứng dàn hàng ngang |
| V | dàn dựng [nói tắt] | đạo diễn đang dàn vở kịch mới |
| N | tập hợp nhiều nhạc khí hoặc nhiều loại giọng khác nhau cùng phối hợp theo một cơ cấu nhất định trong biểu diễn ca nhạc | dàn đồng ca ~ dàn nhạc giao hưởng |
| N | tập hợp gồm những thiết bị, máy móc được dùng phối hợp với nhau tạo thành một hệ thống, một chỉnh thể | dàn máy vi tính ~ dàn âm thanh hiện đại |
| Compound words containing 'dàn' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dàn nhạc | 434 | orchestra |
| dàn dựng | 149 | tập để chuẩn bị đưa ra diễn trên sân khấu [nói khái quát] |
| dàn xếp | 112 | to make arrangements, settle, arrange |
| dàn trận | 37 | to dispose the troops in battle formation |
| dàn mỏng | 10 | to spread, make thin |
| dàn cảnh | 8 | to stage |
| dàn hòa | 4 | to mediate |
| bộ dàn | 1 | các thiết bị âm thanh điện tử như đầu phát audio hoặc video, ampli, loa, v.v., được kết hợp với nhau thành một hệ thống, tạo ra sự tiện dụng và làm tăng chất lượng âm thanh |
| dàn hoà | 1 | dàn xếp cho được hoà thuận trở lại |
| chỉ huy dàn nhạc | 0 | người điều khiển một dàn nhạc |
| dàn bài | 0 | outline |
| dàn bè | 0 | bản nhạc tổng hợp các bè, dùng cho người chỉ huy dàn nhạc |
| dàn mặt | 0 | để cho người khác gặp mặt hoặc tiếp xúc trực tiếp |
| dàn nhạc giao hưởng | 0 | dàn nhạc có quy mô lớn, sử dụng xen kẽ nhiều nhạc khí |
| dàn sẵn | 0 | to set up, get ready |
| dàn trải | 0 | dàn ra trên diện rộng, thiếu tập trung |
| dàn tập | 0 | dàn dựng và tập luyện trên sân khấu trước khi biểu diễn trước khán giả |
| dàn ý | 0 | arrangement of ideas (in writing or in speech) |
Lookup completed in 153,012 µs.