bietviet

dày

Vietnamese → English (VNEDICT)
thick
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj thick; deep; dense trời cao đất dày | High heaven and deep earth
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [vật hình khối] có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất của vật quyển sách dày 100 trang
A có bề dày lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác cùng loại chiếc áo khoác may bằng loại vải rất dày ~ vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng)
A có tương đối nhiều đơn vị hoặc nhiều yếu tố sát vào nhau mớ tóc dày ~ cấy dày
A nhiều, do được tích luỹ liên tục trong một quá trình [nói về yếu tố tinh thần] dày công luyện tập ~ dày kinh nghiệm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,401 occurrences · 83.71 per million #1,413 · Core

Lookup completed in 155,056 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary