| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| thick | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | thick; deep; dense | trời cao đất dày | High heaven and deep earth |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [vật hình khối] có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất của vật | quyển sách dày 100 trang |
| A | có bề dày lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác cùng loại | chiếc áo khoác may bằng loại vải rất dày ~ vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng) |
| A | có tương đối nhiều đơn vị hoặc nhiều yếu tố sát vào nhau | mớ tóc dày ~ cấy dày |
| A | nhiều, do được tích luỹ liên tục trong một quá trình [nói về yếu tố tinh thần] | dày công luyện tập ~ dày kinh nghiệm |
| Compound words containing 'dày' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dày đặc | 410 | heavy, thick, dense |
| dạ dày | 314 | stomach |
| bề dày | 67 | thickness, depth |
| dày dạn | 28 | inured to (hardships, difficulties) |
| dày công | 22 | Take great pains |
| dày dặn | 17 | thick and densely made-up |
| đau dạ dày | 5 | stomach pain or trouble, stomachache, gastralgia |
| cao dày | 3 | |
| dày cộm | 2 | Thick and coarse |
| mặt dày | 1 | shameless, brazen |
| com pa đo dày | 0 | calipers |
| da dày | 0 | thick skin |
| dày 62 trang | 0 | 62 pages thick |
| dày cui | 0 | dày và có vẻ thô cứng, gây cảm giác khó chịu |
| dày cồm cộp | 0 | như dày cộp [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| dày cộp | 0 | too thick, very thick |
| dày dày | 0 | thick, full |
| dày gió dạn sương | 0 | hardened to all shame, hardened by the |
| dày như mo nang | 0 | very thick |
| dày sặc | 0 | thick, heavy |
| dạ dày cơ | 0 | xem mề |
| dạ dày ruột | 0 | gastro-intestinal |
| dạ dày tuyến | 0 | phần của dạ dày chim và một số động vật khác, có nhiều tuyến tiêu hoá |
| dạn dày | 0 | như dày dạn |
| dạn dày sương gió | 0 | weather-beaten, seasoned |
| lược dày | 0 | double edged comb, fine-toothed comb, small-tooth comb |
| mặt dạn mày dày | 0 | brazen, shameless, thick-skinned |
| một cuốn sách khá dày | 0 | a very thick book |
| vỏ quít dày có móng tay nhọn | 0 | diamond cuts diamond |
| ăn dày | 0 | thu lợi quá nhiều so với mức bình thường [hàm ý chê] |
| độ dày | 0 | thickness |
Lookup completed in 155,056 µs.