dám
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to dare (to do sth) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to dare; to be bold erought tọ |
mám nghĩ, dám làm | to dare to think and to dare to act |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
có đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm |
dám nghĩ, dám làm ~ "Cùng nhau đã trót nặng lời, Dẫu thay mái tóc, dám dời lòng tơ!" (TKiều) |
| V |
dám nhận [hàm ý khiêm tốn] |
(- xin cảm ơn bà!) - không dám! ~ cháu không dám, cụ quá khen! |
Lookup completed in 161,726 µs.