| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| air, appearance, shape | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | gait; air ; shape | dáng đi vội vã | a hurried gait |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | toàn bộ nói chung những nét đặc trưng của một người nhìn qua bề ngoài, như thân hình, điệu bộ, cử chỉ, v.v. | dáng đi ~ thằng bé đã ra dáng người lớn ~ dáng người mảnh mai |
| Compound words containing 'dáng' (34) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hình dáng | 520 | figure, stature |
| duyên dáng | 91 | charming, graceful |
| vóc dáng | 86 | stature, size, build |
| có dáng | 63 | to have a good figure |
| dáng vẻ | 57 | appearance, air, mien |
| dính dáng | 48 | involvement, connected, concerned, implicated, involved; to concern, get involved with |
| kiểu dáng | 48 | hình dáng bên ngoài được làm theo một mẫu, một kiểu, phân biệt với các kiểu khác [nói khái quát] |
| dáng đi | 45 | walk, gait, carriage |
| bóng dáng | 32 | figure, shadow, silhouette |
| dáng dấp | 20 | manner, air, shape |
| dáng người | 20 | posture, statue |
| dáng điệu | 15 | air, appearance, manner, attitude |
| ra dáng | 3 | to give the appearance (of) |
| dáng bộ | 2 | carriage, bearing |
| làm dáng | 1 | to adorn oneself |
| đỏm dáng | 1 | Spruce, well - groomed |
| bằng một dáng điệu | 0 | with an air of |
| bộ dáng | 0 | appearance, gait, posture |
| có dáng dấp của | 0 | to have the air of, have the attitude of |
| có dính dáng | 0 | to be involved with, concern |
| có dính dáng gì tới tôi | 0 | what does that have to do with me? |
| có dính dáng tới | 0 | related to, involved in |
| dáng chừng | 0 | it seems that, it appears that, it looks as if |
| dáng cách | 0 | manner, way, behavior |
| dáng mạo | 0 | appearance |
| dáng người nhỏ bé | 0 | to be of small stature |
| dáng thân thiện | 0 | in a friendly way |
| dáng vóc | 0 | dáng người, nhìn về mặt thân hình to nhỏ, cao thấp |
| dáng điệu nhàn nhã | 0 | casual appearance |
| dính dáng vào | 0 | to get involved with |
| dơ dáng | 0 | shameless, disgraceful |
| không có dính dáng gì đến | 0 | to have no connection to, not be involved in |
| mang dáng dấp | 0 | to have a manner, air |
| mang dáng vẻ | 0 | to have an air, appearance |
Lookup completed in 170,248 µs.