bietviet

dáng chừng

Vietnamese → English (VNEDICT)
it seems that, it appears that, it looks as if
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, dựa trên cái vẻ bề ngoài "Cô ta dáng chừng cũng đã trông thấy tôi nên khẽ kéo nón xuống che mặt." (Nguyễn Khải; 23)

Lookup completed in 60,137 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary