| Compound words containing 'dân' (254) |
| word |
freq |
defn |
| dân số |
30,145 |
population |
| nhân dân |
4,072 |
people, citizens |
| người dân |
3,996 |
inhabitant, citizen, people |
| dân tộc |
2,912 |
people (as a nation) |
| dân chủ |
2,445 |
democracy; democrat, democratic |
| cư dân |
1,683 |
population, inhabitant(s), resident; residential |
| dân cư |
1,400 |
population, inhabitants |
| công dân |
1,339 |
citizen, citizenship |
| nông dân |
1,198 |
farmer, cultivator |
| dân sự |
1,031 |
civilian |
| dân gian |
905 |
people, population |
| dân chúng |
865 |
(the) people, the masses, the public |
| thực dân |
676 |
colonist |
| quốc dân |
482 |
people, nation |
| dân làng |
469 |
villager |
| giáo dân |
416 |
(1) catholic people, catholic population; (2) popular education, educate the people |
| thường dân |
322 |
average citizen, everyday people, the populace; civilian |
| dân quốc |
260 |
democracy (bourgeois) |
| thổ dân |
255 |
aboriginal, native; aborigine |
| dân quân |
251 |
militiaman |
| bình dân |
239 |
common, everyday person; popular, democratic |
| dân thường |
236 |
the rank and file, the man in the street, civilian |
| đông dân |
231 |
crowded (with people), populous, densely populated |
| ngư dân |
223 |
fisherman |
| di dân |
212 |
to migrate, colonize, immigrate; immigrant |
| dân dụng |
203 |
civil |
| dân ý |
199 |
People's will |
| dân ca |
141 |
folk-song |
| dân biểu |
138 |
representative, congressman |
| thần dân |
114 |
the people |
| toàn dân |
104 |
the entire country, the whole people, the whole population |
| quân dân |
87 |
army and people |
| dân quyền |
65 |
citizen, civic rights |
| dân sinh |
53 |
livelihood of the people |
| dân nghèo |
52 |
the poor |
| dân dã |
48 |
rural people |
| dân trí |
47 |
intellectual (in society) |
| lòng dân |
46 |
popularity; public esteem |
| dân cử |
42 |
People-elected, elective |
| thứ dân |
42 |
commoner, the common people |
| dân lập |
31 |
People founded |
| thị dân |
30 |
burgher, burgess |
| dân chủ hóa |
29 |
democratization; to democratize |
| kiều dân |
28 |
immigrant |
| dân công |
27 |
conscripted laborer, forced laborer |
| dân binh |
25 |
militia |
| dân vận |
25 |
propaganda with the population |
| dân chính |
23 |
civil administration |
| dân phu |
21 |
coolie, laborer |
| dân tộc học |
21 |
ethnography, ethnology |
| dân luật |
20 |
civil law |
| dân quê |
20 |
peasant, country people |
| dân đinh |
17 |
village inhabitant |
| an dân |
16 |
to calm (quiet, reassure) the population or people |
| dân lành |
16 |
honest, peaceful, law-abiding citizen |
| dân tình |
15 |
people’s lot, popular feeling |
| dân nhập cư |
12 |
immigrants |
| dân vệ |
12 |
the people’s self-defense corps |
| muôn dân |
12 |
the whole people |
| dân chài |
11 |
fisherman |
| thôn dân |
11 |
villager |
| dân cày |
9 |
tiller |
| dân phòng |
8 |
civil defense |
| dân túy |
6 |
populism |
| luật dân sự |
6 |
civil law, civilian rule, civil government |
| lê dân |
6 |
common people, the masses |
| lương dân |
6 |
ordinary citizen, civilian |
| dân lao động |
5 |
laborer, working person, working folk |
| dân đen |
5 |
mob, rabble, common run of the people |
| mị dân |
5 |
demagogic |
| ngu dân |
5 |
stupid people |
| dân chơi |
4 |
player |
| phản dân chủ |
4 |
anti-democratic |
| duy dân |
3 |
laicism |
| dân doanh |
3 |
|
| dân phố |
3 |
những người cùng phố, cùng phường [nói tổng quát] |
| dân lực |
2 |
the strength of people |
| dân nguyện |
2 |
people’s aspirations |
| dân trị |
2 |
government by the people |
| dân tâm |
2 |
people’s will, people’s hearts |
| dân y |
2 |
civil medical service (as opposite to army medical service) |
| dân ước |
2 |
common agreement |
| tân dân chủ |
2 |
new democracy |
| diêm dân |
1 |
salt worker |
| dân khí |
1 |
the people’s spirit, popular zeal |
| dân phong |
1 |
popular customs |
| dân thanh |
1 |
public opinion, the voice of the people |
| dân tuyển |
1 |
elected by the people |
| dân tị nạn |
1 |
refugee |
| nhân dân tệ |
1 |
people’s currency (Chinese currency), renminbi |
| nạn dân |
1 |
victims, casualty (of a calamity) |
| quyền công dân |
1 |
citizenship; civil liberties, civil rights, citizen rights |
| sắc dân |
1 |
race, ethnicity |
| tiện dân |
1 |
pariah, the riff-raff, the |
| tính nhân dân |
1 |
sự phản ánh tư tưởng, tình cảm, nguyện vọng, lợi ích của nhân dân trong tác phẩm văn học, nghệ thuật |
| tổ dân phố |
1 |
đơn vị dân cư ở thành phố, dưới phường, gồm một số hộ cư trú gần nhau |
| buôn dân bán nước |
0 |
to sell one’s country down the river |
| bàn dân thiên hạ |
0 |
Everyone, everywhere |
| bình dân giáo dục |
0 |
mass education |
| bình dân hóa |
0 |
popularization; to make common, vulgarize |
| bùng nổ dân số |
0 |
population explosion, population boom |
| bần dân |
0 |
poor people |
| bầu cử dân chủ |
0 |
democratic election |
| bọn thực dân |
0 |
the colonialists |
| chiêu dân |
0 |
chiêu mộ dân chúng để làm việc gì |
| chiến tranh nhân dân |
0 |
chiến tranh do toàn dân tiến hành vì lợi ích của nhân dân, đấu tranh với địch một cách toàn diện bằng mọi hình thức, có lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt |
| chính phủ dân sự |
0 |
civilian government |
| chính quyền tiếp tục đàn áp người dân |
0 |
the government continues to repress the people |
| chương trình dân sự |
0 |
civilian project, program |
| chế độ dân chủ |
0 |
democratic regime, democracy |
| chế độ dân chủ nhân dân |
0 |
chế độ dân chủ được thiết lập ở một số nước sau thắng lợi của cách mạng dân tộc dân chủ, trong đó quyền lực được thừa nhận thuộc về nhân dân do giai cấp công nhân lãnh đạo |
| chế độ dân chủ tư sản |
0 |
chế độ dân chủ trong đó quyền lực được thừa nhận về hình thức là của dân với sự thống trị trên thực tế của giai cấp tư sản |
| chế độ thực dân |
0 |
colonial regime |
| chết trong đầu nhân dân |
0 |
to perish in the minds of the people |
| chủ nghĩa dân tuý |
0 |
trào lưu xã hội - chính trị ở nước Nga nửa cuối thế kỉ XIX, cho rằng nước Nga có thể quá độ lên chủ nghĩa xã hội thông qua công xã nông thôn, không qua chủ nghĩa tư bản |
| chủ nghĩa dân tộc |
0 |
hệ tư tưởng và chính sách đề cao và bảo vệ lợi ích cùng những đặc trưng của dân tộc mình, xem như tách rời hoặc đối lập với các dân tộc khác |
| chủ nghĩa tam dân |
0 |
cương lĩnh chính trị của Tôn Trung Sơn, chủ trương dân tộc: độc lập; dân quyền: tự do; dân sinh: hạnh phúc |
| chủ nghĩa thực dân |
0 |
chính sách của các nước tư bản chủ nghĩa bóc lột và áp bức nhân dân các nước thuộc địa và phụ thuộc |
| cách mạng dân chủ tư sản |
0 |
cách mạng tư sản trong đó đông đảo quần chúng nông dân, dân nghèo thành thị và công nhân tham gia như một lực lượng độc lập và tác động đến xu thế của cuộc cách mạng bằng những yêu sách của riêng mình |
| cách mạng dân tộc dân chủ |
0 |
cách mạng chống đế quốc và phong kiến, giành độc lập dân tộc và dân chủ, thực hiện những nhiệm vụ của cách mạng dân chủ tư sản |
| cách mạng giải phóng dân tộc |
0 |
cách mạng nhằm giải phóng dân tộc khỏi ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc |
| công dân của Úc |
0 |
an Australian citizen |
| công dân giáo dục |
0 |
civil education |
| công dân Hoa Kỳ |
0 |
American citizen |
| công dân Mỹ |
0 |
American citizen |
| công trình dân dụng |
0 |
civil project |
| công xã nhân dân |
0 |
một hình thức tổ chức liên hiệp nhiều hợp tác xã nông nghiệp cấp cao ở nông thôn Trung Quốc trước đây |
| cơ quan dân cử |
0 |
cơ quan nhà nước mà các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra |
| cơm bình dân |
0 |
cơm rẻ tiền, bán cho người dân thường |
| du dân |
0 |
nomad |
| dân bẹp |
0 |
opium addict |
| dân bẹp tai |
0 |
opium addicts |
| dân chuyên nghiệp |
0 |
professional (person) |
| dân chúng Hoa Kỳ |
0 |
the American people |
| dân chúng Việt Nam |
0 |
the Vietnamese people |
| dân chúng địa phương |
0 |
local people, locals |
| dân chủ hoá |
0 |
làm cho trở thành có tính chất dân chủ |
| dân chủ tư sản |
0 |
chế độ dân chủ tư sản [nói tắt] |
| dân chủ tự do |
0 |
freedom and democracy |
| dân chủ xã hội |
0 |
democratic socialist |
| dân chủ đại nghị |
0 |
parliamentary democracy |
| dân cụng |
0 |
civilian (use) |
| dân dấn |
0 |
Moisten the eyes |
| dân giàu nước mạnh |
0 |
wealthy people and strong country |
| dân giầu |
0 |
rich people |
| dân giết người chuyên nghiệp |
0 |
professional killer, assassin, hit man |
| dân nghèo thành thị |
0 |
the poor of a city |
| dân ngoại quốc |
0 |
foreign citizen, national |
| dân quân du kích |
0 |
militia and guerillas |
| dân quân tự vệ |
0 |
militia, civil defense |
| dân số học |
0 |
khoa học thống kê về dân số |
| dân số Nhật Bản |
0 |
the population of Japan |
| dân số đã tăng lên hơn gấp hai |
0 |
the population had more than doubled |
| dân tha hương |
0 |
foreign citizen, person |
| dân thiểu số |
0 |
minority (person) |
| dân thành thị |
0 |
townsfolk, townspeople, city dweller |
| dân thôn quê |
0 |
rural inhabitants, country folk |
| dân thầy |
0 |
white collar workers |
| dân thợ |
0 |
workman |
| dân trung lưu |
0 |
middle class person |
| dân tộc chủ nghĩa |
0 |
nationalist, nationalistic |
| dân tộc chủ thể |
0 |
xem dân tộc đa số |
| dân tộc hoá |
0 |
Nationalize |
| dân tộc thiểu số |
0 |
ethnic minority |
| dân tộc tính |
0 |
national character |
| dân tộc Việt Nam |
0 |
the Vietnamese people |
| dân tộc đa số |
0 |
dân tộc chiếm số đông nhất, so với các dân tộc chiếm số ít, trong một nước có nhiều dân tộc |
| hàng không dân dụng |
0 |
civilian aviation |
| hội thẩm nhân dân |
0 |
người do Hội đồng nhân dân bầu ra trong một thời gian nhất định cùng với thẩm phán làm nhiệm vụ xét xử các vụ án xảy ra ở địa phương |
| hội đồng nhân dân |
0 |
people’s council |
| khu cư dân |
0 |
residential area |
| kêu gọi nhân dân |
0 |
to appeal to, call on the people |
| kêu gọi toàn dân Mỹ |
0 |
to call on the American people |
| luật tố tụng dân sự |
0 |
luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án dân sự |
| mất quyền công dân |
0 |
to lose one’s citizenship |
| mọt dân |
0 |
extortionist |
| mộc bản tranh dân gian |
0 |
the wood-blocks of folk woodcuts |
| một dân tộc đầy sức sống |
0 |
a powerful nation |
| một nhóm dân chài |
0 |
a group of fishermen |
| mục tiêu thường dân |
0 |
civilian target |
| nghệ sĩ nhân dân |
0 |
people’s artist |
| nguyên tắc dân chủ |
0 |
democratic principle |
| ngôn ngữ bình dân |
0 |
everyday language, the language of everyday people |
| người bình dân |
0 |
average, ordinary person, people |
| người công dân |
0 |
citizen |
| người công dân lương thiện |
0 |
upstanding citizen |
| người di dân |
0 |
immigrant |
| người dân bình thường |
0 |
average citizen |
| người dân bản xứ |
0 |
indigenous, local people |
| người dân lương thiên |
0 |
honest, upstanding citizen |
| người dân thời đó |
0 |
the people of those times |
| nhà cửa dân chúng |
0 |
home |
| nhà giáo nhân dân |
0 |
people’s teacher |
| nhà hát nhân dân |
0 |
nhà hát phục vụ đông đảo quần chúng, khu khán giả thường để lộ thiên |
| những người dân |
0 |
citizens |
| nạn đói vẫn còn đe dọa một phần lớn dân số |
0 |
famine still threatens a majority of the population |
| nền dân chủ |
0 |
democracy |
| nội dân |
0 |
peasant |
| Pete Peterson thuộc đảng Dân Chủ |
0 |
Pete Peterson, (a) Democrat |
| phi thực dân hóa |
0 |
to decolonize |
| phàm dân |
0 |
common people |
| phó thường dân |
0 |
private citizen |
| phản dân hại nước |
0 |
antipopular |
| phục hồi dân chủ |
0 |
to restore democracy |
| quan lại nhũng dân |
0 |
the mandarins harassed the people |
| quân đội nhân dân |
0 |
People’s Army (newspaper) |
| quốc dân đảng |
0 |
nationalist party |
| quốc gia dân chủ |
0 |
democratic country |
| quốc kế dân sinh |
0 |
national welfare and the people’s |
| sánh vai cùng nhân dân Nga |
0 |
to stand with the people of Russia |
| sắc dân Châu Á |
0 |
the Asian race |
| sắc dân da số |
0 |
majority (racial) |
| sắc dân thiểu số |
0 |
ethnic minority |
| sử dụng dân sự |
0 |
civilian use |
| sự an cư cho dân chúng |
0 |
a contended life for the people |
| tam dân chủ nghĩa |
0 |
three principles of the people |
| thu nhập quốc dân |
0 |
phần giá trị mới sáng tạo ra trong khu vực sản xuất vật chất của một nước, trong một thời gian nhất định [thường là một năm] |
| thưa dân |
0 |
thinly, sparsely populated |
| thầy thuốc nhân dân |
0 |
danh hiệu của Nhà nước phong tặng cho thầy thuốc giỏi, có đạo đức, có nhiều cống hiến và có uy tín lớn trong nhân dân |
| thể chế dân chủ |
0 |
democratic system |
| thứ dân viện |
0 |
lower house, house of commons |
| thực dân mới |
0 |
neocolonialist |
| tin đã làm cho dân chúng phẫn nộ |
0 |
the news upset the people |
| tiến trình dân chủ |
0 |
democratic process |
| tiểu thị dân |
0 |
petty bourgeoisie |
| toàn dân Mỹ |
0 |
all Americans, the American people |
| tranh dân gian |
0 |
thể loại tranh thường có nội dung phản ánh cảnh sinh hoạt của nhân dân, thiên về lối cách điệu hoá, được lưu truyền lâu đời và rộng rãi trong dân gian |
| tranh đấu cho dân chủ |
0 |
the struggle for democracy |
| trong dân gian |
0 |
among the people, population |
| trú dân |
0 |
resident, inhabitant |
| trưng cầu dân ý |
0 |
referendum, plebiscite |
| tòa án nhân dân |
0 |
people’s court, people’s tribunal |
| tư sản dân tộc |
0 |
nationalist bourgeois |
| Tờ Quân Đội Nhân Dân |
0 |
People’s Army (a newspaper) |
| uỷ ban nhân dân |
0 |
cơ quan chấp hành có nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nghị quyết của hội đồng nhân dân, quản lí công tác của nhà nước ở địa phương |
| viên chức dân sự |
0 |
civilian official |
| viện dân biểu |
0 |
lower house, house of commons (in uk), house of |
| vùng thưa dân chúng |
0 |
a thinly populated area |
| văn học dân gian |
0 |
folk literature |
| ách thực dân |
0 |
the yolk of colonialism |
| âm nhạc dân tộc |
0 |
folk music |
| ích quốc lợi dân |
0 |
beneficial to one’s country and people |
| đại biểu của nhân dân |
0 |
a representative of the people |
| đại diện cho dân Việt Nam |
0 |
to represent the people of VN |
| đảng Dân Chủ |
0 |
Democratic, Democracy party |
| đảng Dân Chủ Tự Do |
0 |
Liberal Democratic Party (of Japan) |
| đảng dân chủ xã hội |
0 |
democratic socialist party |
| đảng Dân Xã |
0 |
Minshato (Japanese political party) |
| đấu tranh cho dân chủ |
0 |
to fight for democracy |
| đề tài về sắc dân |
0 |
an issue of race, racial issue |
| đồng nhân dân tệ |
0 |
đơn vị tiền tệ cơ bản của Trung Quốc |
| đợt di dân |
0 |
wave of migration, colonization |
| ấp dân sinh |
0 |
xem ấp chiến lược |
| ủy ban nhân dân |
0 |
people’s committee |
Lookup completed in 621,889 µs.