bietviet

dân

Vietnamese → English (VNEDICT)
citizen, people, nation
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun people; citizen dân quê | the country people
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người sống trong một khu vực địa lí hoặc hành chính [nói tổng quát] dân giàu nước mạnh ~ Hà Nội là một thành phố đông dân
N người thường thuộc lớp quần chúng đông đảo [nói tổng quát] tình quân dân ~ lấy dân làm gốc
N người thuộc một địa phương, về mặt có những đặc trưng riêng dân Nam Bộ ~ dân Hà Nội chính gốc
N người cùng nghề nghiệp, hoàn cảnh, v.v. làm thành một tầng lớp riêng [nói tổng quát] dân buôn ~ dân ngụ cư ~ dân nghệ sĩ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,343 occurrences · 199.74 per million #589 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
nông dân the farmer clearly borrowed 農人 nung4 jan4 (Cantonese) | 農人, nóngrén(Chinese)
dân tộc the people clearly borrowed 民族 man4 zuk6 (Cantonese) | 民族, mín zú(Chinese)
công dân the citizen clearly borrowed 公民 gung1 man4 (Cantonese) | 公民, gōng mín(Chinese)

Lookup completed in 621,889 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary