dân chủ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| democracy; democrat, democratic |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
democratic |
chính thể dân chủ | democracy |
| adj |
democratic |
dân chủ hóa | democratize |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chế độ dân chủ hoặc quyền dân chủ [nói tắt] |
nhà nước dân chủ ~ đấu tranh đòi dân chủ ~ phát huy dân chủ |
| A |
có tính chất của chế độ dân chủ, toàn dân có quyền tham dự việc nước hoặc tự do phát biểu ý kiến về việc nước |
quyền tự do dân chủ |
| N |
[phương thức công tác] tôn trọng quyền tự do dân chủ, không quan liêu độc đoán |
tác phong dân chủ ~ thảo luận trên tinh thần dân chủ |
common
2,445 occurrences · 146.08 per million
#822 · Core
Lookup completed in 170,934 µs.