| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| militiaman | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lực lượng vũ trang địa phương, được tổ chức ở nông thôn, có nhiệm vụ vừa trực tiếp sản xuất vừa bảo vệ xóm làng [nơi mình cư trú] | |
Lookup completed in 268,677 µs.