| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| civilian | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | việc thuộc về quan hệ tài sản, hoặc hôn nhân, gia đình, v.v. do toà án xét xử [nói khái quát]; phân biệt với hình sự | vụ án dân sự ~ bộ luật dân sự |
| A | thuộc về nhân dân, liên quan đến nhân dân; phân biệt với quân sự | cơ quan dân sự ~ mục tiêu dân sự |
Lookup completed in 155,029 µs.