bietviet

dân tộc

Vietnamese → English (VNEDICT)
people (as a nation)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Nation, race dân tộc Việt Nam | the Vietnamese race
noun Nationality, ethnic group một nước có nhiều dân tộc | a country with many nationalities
noun Nationality, ethnic group chủ nghĩa dân tộc | nationalism
noun Nationality, ethnic group dân tộc thiểu số | an ethnic minority
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi các cộng đồng người hình thành trong lịch sử ở những giai đoạn phát triển khác nhau dân tộc Kinh ~ đoàn kết các dân tộc anh em
N tên gọi những cộng đồng người có chung một ngôn ngữ, một lãnh thổ, một nền kinh tế và một truyền thống văn hoá dân tộc Việt Nam ~ cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc
N dân tộc thiểu số [nói tắt] học sinh người dân tộc ~ đồng bào dân tộc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,912 occurrences · 173.99 per million #678 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
dân tộc the people clearly borrowed 民族 man4 zuk6 (Cantonese) | 民族, mín zú(Chinese)

Lookup completed in 151,469 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary