bietviet

dân tộc đa số

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dân tộc chiếm số đông nhất, so với các dân tộc chiếm số ít, trong một nước có nhiều dân tộc dân tộc Kinh là dân tộc đa số ở Việt Nam

Lookup completed in 167,774 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary