bietviet

dân tộc hoá

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Nationalize Dân tộc hóa một điệu múa nước ngoài | To nationalize a foreign dance
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho cái hấp thụ được của dân tộc khác trở thành có tinh thần, có màu sắc của dân tộc mình họ đã dân tộc hoá một điệu múa của nước ngoài

Lookup completed in 64,614 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary