| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| the rank and file, the man in the street, civilian | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người dân bình thường, không có địa vị, chức vụ gì trong bộ máy chính quyền | thái tử bị truất xuống làm dân thường |
Lookup completed in 158,860 µs.