dâng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to offer (tribute or gift), submit (to a king); to rise (of water) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to offer ; to present |
dâng hoa | to offer flowers respecfully |
| verb |
To rise; to run high |
nước suối dâng lên | the stream level rose high |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tăng lên cao [thường nói về mực nước] |
nước sông dâng cao ~ phong trào kháng chiến dâng lên khắp nơi |
| V |
[cảm giác, nỗi niềm] cuộn lên, trào lên |
nỗi căm hờn dâng lên trong lòng |
| V |
đưa lên một cách cung kính |
dân làng dâng lễ vật cho vua |
Lookup completed in 172,250 µs.