bietviet

dây

Vietnamese → English (VNEDICT)
fiber, string, wire, cord, rope
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun rope; cord; wire; string dây điện | electric wire. (Anat) chord; cord
noun rope; cord; wire; string dây tủy | the spinal chord
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật hình sợi dùng để buộc, nối, truyền dẫn, v.v. đàn đứt dây ~ dây buộc tóc
N thân có dạng hình sợi của một số loại cây leo, cây bò dây khoai ~ rút dây động rừng (tng)
N từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm nhiều vật cùng loại nối với nhau liên tiếp làm thành một hình dài dây đạn ~ đốt một dây pháo dài
N từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm một chục bát được buộc thành chồng dùng trong mua bán một dây bát ~ bán cả dây, không bán lẻ
N mối liên hệ tinh thần gắn bó, ràng buộc với nhau dây thân ái ~ dây liên lạc
V dính vào chút ít làm cho bị bẩn mực dây ra sách vở ~ máu dây đầy tay ~ bùn dây đầy quần áo
V dính líu vào, làm cho bị rắc rối, phiền phức dây vào nó làm gì cho mệt! ~ không thèm dây!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,668 occurrences · 99.66 per million #1,208 · Core

Lookup completed in 153,805 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary