| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fiber, string, wire, cord, rope | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | rope; cord; wire; string | dây điện | electric wire. (Anat) chord; cord |
| noun | rope; cord; wire; string | dây tủy | the spinal chord |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật hình sợi dùng để buộc, nối, truyền dẫn, v.v. | đàn đứt dây ~ dây buộc tóc |
| N | thân có dạng hình sợi của một số loại cây leo, cây bò | dây khoai ~ rút dây động rừng (tng) |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm nhiều vật cùng loại nối với nhau liên tiếp làm thành một hình dài | dây đạn ~ đốt một dây pháo dài |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm một chục bát được buộc thành chồng dùng trong mua bán | một dây bát ~ bán cả dây, không bán lẻ |
| N | mối liên hệ tinh thần gắn bó, ràng buộc với nhau | dây thân ái ~ dây liên lạc |
| V | dính vào chút ít làm cho bị bẩn | mực dây ra sách vở ~ máu dây đầy tay ~ bùn dây đầy quần áo |
| V | dính líu vào, làm cho bị rắc rối, phiền phức | dây vào nó làm gì cho mệt! ~ không thèm dây! |
| Compound words containing 'dây' (93) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sợi dây | 218 | cord, rope, string |
| dây chuyền | 210 | transmission wire |
| đường dây | 161 | route, line (e.g. electrical) |
| cuộn dây | 118 | wire coil |
| dây thần kinh | 100 | nerve (fiber) |
| dây chằng | 90 | ligament |
| dây leo | 78 | liana, creeper |
| dây cáp | 73 | cable |
| dây dẫn | 49 | conductor wire, conducting-wire |
| dây xích | 45 | chain |
| dây điện | 45 | electric wire |
| dây thép gai | 25 | barbed wire |
| dây cung | 22 | bowstring, chord |
| dây tóc | 22 | hairspring, filament |
| giật dây | 20 | to pull the strings, pull the wires, stage-manage |
| dây cương | 19 | bridle |
| lên dây | 19 | vặn cho dây đàn, dây cót căng theo yêu cầu |
| đàn dây | 19 | string-musical instrument, stringed-instrument |
| dây thanh | 15 | vocal chords, vocal cords. |
| sán dây | 15 | cestode worm |
| dây sống | 13 | notochord-chordata |
| nhảy dây | 12 | to skip, jump rope |
| dây thép | 9 | wire, telegram |
| dây dưa | 8 | to drag on, drag out |
| dây cót | 7 | lò xo hình xoáy ốc dùng để làm quay một bộ phận trong máy |
| dây câu | 6 | fishing-line |
| dây lưng | 6 | belt, waistband |
| dây phơi | 6 | clothes-line |
| dây giày | 5 | shoe-lace, shoe-string |
| dây đất | 4 | (radio) ground |
| sắn dây | 4 | kudzu |
| thước dây | 3 | tape measure |
| chăng dây | 2 | stretch wire or rope |
| dây chun | 2 | elastic |
| dây gắm | 2 | xem gắm |
| cột dây thép | 1 | telegraph pole |
| dây bọc | 1 | insulated electric wire |
| dây chão | 1 | twine, rope |
| dây dọi | 1 | plumb-line |
| dây dợ | 1 | cord and string |
| dây kẽm gai | 1 | barbed wire |
| dây nói | 1 | telephone |
| dây trần | 1 | uninsulated electric wire |
| pháo dây | 1 | powder-filled paper string |
| bản đồ đường dây truyền tin | 0 | line route map |
| các đường dây đến và đi | 0 | incoming and outgoing line |
| công nghệ không dây | 0 | wireless technology |
| dây an toàn | 0 | seatbelt |
| dây khoá kéo | 0 | xem phéc mơ tuya |
| dây kim khí | 0 | wire (metal) |
| dây mát | 0 | dây nối đất từ vỏ máy để đảm bảo an toàn, nếu có hiện tượng mất cách điện không mong muốn |
| dây mũi | 0 | neat's lead (tied to the nose) |
| dây mực | 0 | chalk line |
| dây nguội | 0 | dây tải điện có điện áp số không, vì được nối với đất; phân biệt với dây nóng |
| dây nhựa | 0 | magnetic tape |
| dây nóng | 0 | dây tải điện có điện áp; phân biệt với dây nguội |
| dây nịt | 0 | belt |
| dây nối đất | 0 | xem dây tiếp địa |
| dây oan | 0 | ties of misfortune |
| dây pha | 0 | dây thần kinh hỗn hợp truyền các luồng thần kinh theo hai chiều, từ ngoài về thần kinh trung ương và ngược lại |
| dây thun | 0 | dây chun |
| dây thòng lọng | 0 | lasso |
| dây thần kinh phế vị | 0 | pneumogastric nerve, the vagus |
| dây tiếp địa | 0 | dây kim loại dùng để nối thiết bị dùng điện với đất nhằm bảo vệ chúng chống lại tác động nguy hiểm của dòng điện. |
| dây trời | 0 | (radio) aerial |
| dây tây | 0 | strawberry |
| dây tơ hồng | 0 | marriage ties |
| dây óng | 0 | đoạn dây vòng qua cổ trâu, bò để giữ cái ách trên vai |
| dây điện mắc nhằng nhịt | 0 | electric wires stretched like a maze |
| dắt dây | 0 | Lead tọ |
| già néo đứt dây | 0 | everything has its breaking point, the last |
| hệ thống dây chuyền | 0 | assembly line |
| khố dây | 0 | person having only a string loin-cloth, destitute person |
| lây dây | 0 | như lây nhây |
| lộ đường dây | 0 | line |
| một mắt xích bung làm đứt tung dây xích | 0 | One link broken, the whole chain is broken |
| một sợi dây kim khí | 0 | a piece of wire |
| nhà dây thép | 0 | post office |
| nhẩy dây | 0 | xem nhảy dây |
| phản ứng dây chuyền | 0 | chuỗi các phản ứng xảy ra nối tiếp nhau nhờ một phản ứng đầu để tạo thành các sản phẩm một cách liên tục, cho đến khi toàn bộ chất phản ứng đã được sử dụng hết hoặc cho đến khi xảy ra sự ngắt mạch |
| qua đường dây diện thoại | 0 | by telephone |
| rút dây động rừng | 0 | to pull a vine and shake the woods |
| so dây | 0 | tune (a strong instrument) |
| thắt dây an toàn | 0 | to wear a seatbelt |
| tổ đấu dây | 0 | winding configuration |
| đánh dây thép | 0 | to send a telegram, wire |
| đường dây nóng | 0 | đường dây điện thoại nóng |
| đường dây trên không | 0 | overhead line |
| đường dây tải điện | 0 | transmission line |
| đường dây xuất tuyến | 0 | transmission line |
| đường dây điện cao thế | 0 | high voltage lines |
| đường dây điện thoại | 0 | telephone route, line |
| đường dây điện tín | 0 | telegraphic line, route |
Lookup completed in 153,805 µs.