bietviet

dây tiếp địa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dây kim loại dùng để nối thiết bị dùng điện với đất nhằm bảo vệ chúng chống lại tác động nguy hiểm của dòng điện.

Lookup completed in 56,230 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary