| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stick, cling, adhere to, be sticky | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | sticky; gluey; gummy | dính như keo | sticky like glue |
| verb | to stick; to glue | hai tờ giấy dính vào nhau | Tow sheets of paper stuck together |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tính chất dễ dính vào vật khác | hồ này không dính lắm ~ dính như keo |
| V | bám chặt lấy vào một vật như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra | dầu mỡ dính lên bức tường |
| V | có mối quan hệ, liên quan không hay nào đó | nó dính vào mấy chuyện rắc rối |
| Compound words containing 'dính' (29) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dính líu | 108 | to involve, concern, be involved; involvement |
| kết dính | 74 | adhesive |
| dính dáng | 48 | involvement, connected, concerned, implicated, involved; to concern, get involved with |
| chất kết dính | 22 | agglutinative substance, adhesive |
| băng dính | 11 | adhesive tape, band-aid |
| chắp dính | 3 | stick together |
| dính kết | 1 | agglutinate |
| mỏng dính | 1 | very thin, flimsy |
| bị dính vào | 0 | to be stuck in (sth unpleasant) |
| chân dính bùn nhem nhép | 0 | to have one’s feet sticky with mud |
| có dính dáng | 0 | to be involved with, concern |
| có dính dáng gì tới tôi | 0 | what does that have to do with me? |
| có dính dáng tới | 0 | related to, involved in |
| có dính líu tới | 0 | to concern, be involved with |
| dinh dính | 0 | hơi dính |
| dính chùm | 0 | to stick together in a bunch, clump up |
| dính dáng vào | 0 | to get involved with |
| dính dấp | 0 | như dính dáng |
| dính máu | 0 | to be covered with blood, have blood sticking to |
| dính mép | 0 | not worth eating, too little |
| dính ngón | 0 | syndactyl |
| dính vào tay | 0 | to stick to one’s hands |
| dính đến | 0 | to stick to |
| dấp da dấp dính | 0 | như dấp dính [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| dấp dính | 0 | slimily wet, half-closed |
| giấy cuốn thuốc lá mỏng dính | 0 | Very thin cigarette paper |
| không có dính dáng gì đến | 0 | to have no connection to, not be involved in |
| mọi dính líu | 0 | relationship, knowledge |
| mỏng dinh dính | 0 | như mỏng dính [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
Lookup completed in 153,143 µs.