bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
to collate, compare; to look for, search (information)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to fathom; to round; to detect by sounding hỏi dò | to sound by questions
verb To collate; to compare dò bản sao với bản chính | to check a copy with the original
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhánh cây hoa, cây cảnh được trồng riêng [với một số loại cây] dò phong lan ~ dò thuỷ tiên
N bẫy thường làm bằng dây thòng lọng để bắt chim "Chim khôn tránh lưới mắc dò, Cá khôn tránh mãi, lững lờ mắc đăng." (Cdao)
V đi một cách thận trọng, từng bước một [do có điều bất lợi nào đó] các anh dò đường đi trong đêm tối ~ dò từng bước trong đêm tối
V tìm biết, tìm hiểu dần dần từng bước một cách mò mẫm họ đang dò tìm manh mối
V soát lại một cách cẩn thận bằng cách lần tìm những chỗ sai sót dò bản đánh máy ~ dò bài cho con
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 331 occurrences · 19.78 per million #4,039 · Intermediate

Lookup completed in 177,259 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary