dò
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to collate, compare; to look for, search (information) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to fathom; to round; to detect by sounding |
hỏi dò | to sound by questions |
| verb |
To collate; to compare |
dò bản sao với bản chính | to check a copy with the original |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nhánh cây hoa, cây cảnh được trồng riêng [với một số loại cây] |
dò phong lan ~ dò thuỷ tiên |
| N |
bẫy thường làm bằng dây thòng lọng để bắt chim |
"Chim khôn tránh lưới mắc dò, Cá khôn tránh mãi, lững lờ mắc đăng." (Cdao) |
| V |
đi một cách thận trọng, từng bước một [do có điều bất lợi nào đó] |
các anh dò đường đi trong đêm tối ~ dò từng bước trong đêm tối |
| V |
tìm biết, tìm hiểu dần dần từng bước một cách mò mẫm |
họ đang dò tìm manh mối |
| V |
soát lại một cách cẩn thận bằng cách lần tìm những chỗ sai sót |
dò bản đánh máy ~ dò bài cho con |
Lookup completed in 177,259 µs.