bietviet

dòng

Vietnamese → English (VNEDICT)
Baptist; course (of a river), stream, current; line, lineage, order
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun current; stream dòng nước mắt | a tream of tears
noun Line giấy có kẻ dòng | lined paper
noun Strain; descent cô ta thuộc dòng quí tộc | She was of noble strain
noun Religious order nhà dòng | Monastery
verb to tow; to lower dòng dây | to lower a rope
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khối chất lỏng đang chảy dòng nước mắt ~ dòng sông ~ nước chảy thành dòng
N chuỗi sự vật, hiện tượng đang chuyển động hoặc đang xảy ra liên tục, nối tiếp nhau dòng suy nghĩ ~ dòng người
N khoảng để viết hoặc xếp chữ kế tiếp nhau thành hàng giấy có kẻ dòng ~ chấm xuống dòng ~ viết nguệch ngoạc mấy dòng
N toàn thể nói chung những người hoặc gia súc cùng huyết thống, làm thành những thế hệ nối tiếp nhau dòng con quan ~ có con trai nối dòng
N chi nhánh trong dòng họ, tôn giáo, có sự kế thừa đời này sang đời khác anh em cùng họ, nhưng khác dòng ~ dòng đạo gốc
N trào lưu văn hoá, tư tưởng có sự kế thừa và phát triển liên tục dòng văn học lãng mạn
V buông cho sợi dây dài dẫn từ đầu này tới đầu kia, để nối với vật ở xa, để lôi, kéo, v.v. nó dòng dây gàu xuống giếng ~ tôi dòng xuống giếng một sợi dây dài
V kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài họ đang dòng chiếc xe bị nạn về ga ra ~ dòng thuyền đi ven bờ sông
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,512 occurrences · 269.58 per million #412 · Essential

Lookup completed in 160,040 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary