| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| Baptist; course (of a river), stream, current; line, lineage, order | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | current; stream | dòng nước mắt | a tream of tears |
| noun | Line | giấy có kẻ dòng | lined paper |
| noun | Strain; descent | cô ta thuộc dòng quí tộc | She was of noble strain |
| noun | Religious order | nhà dòng | Monastery |
| verb | to tow; to lower | dòng dây | to lower a rope |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khối chất lỏng đang chảy | dòng nước mắt ~ dòng sông ~ nước chảy thành dòng |
| N | chuỗi sự vật, hiện tượng đang chuyển động hoặc đang xảy ra liên tục, nối tiếp nhau | dòng suy nghĩ ~ dòng người |
| N | khoảng để viết hoặc xếp chữ kế tiếp nhau thành hàng | giấy có kẻ dòng ~ chấm xuống dòng ~ viết nguệch ngoạc mấy dòng |
| N | toàn thể nói chung những người hoặc gia súc cùng huyết thống, làm thành những thế hệ nối tiếp nhau | dòng con quan ~ có con trai nối dòng |
| N | chi nhánh trong dòng họ, tôn giáo, có sự kế thừa đời này sang đời khác | anh em cùng họ, nhưng khác dòng ~ dòng đạo gốc |
| N | trào lưu văn hoá, tư tưởng có sự kế thừa và phát triển liên tục | dòng văn học lãng mạn |
| V | buông cho sợi dây dài dẫn từ đầu này tới đầu kia, để nối với vật ở xa, để lôi, kéo, v.v. | nó dòng dây gàu xuống giếng ~ tôi dòng xuống giếng một sợi dây dài |
| V | kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài | họ đang dòng chiếc xe bị nạn về ga ra ~ dòng thuyền đi ven bờ sông |
| Compound words containing 'dòng' (41) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dòng chảy | 735 | current, flow |
| dòng họ | 589 | (extended) family, clan |
| dòng điện | 335 | electric current |
| dòng dõi | 270 | descent, descendents, lineage |
| dòng nước | 215 | current, course (of water) |
| dòng máu | 200 | bloodstream, bloodline |
| dòng tên | 89 | Jesuit |
| ngược dòng | 88 | upstream |
| dòng tu | 80 | religious order |
| dòng sông | 52 | river, stream |
| dòng người | 50 | stream, flow, river of people |
| xuôi dòng | 35 | |
| trường dòng | 32 | denominational school, seminary |
| dài dòng | 19 | long-winded, wordy, verbose, lengthy |
| nhà dòng | 18 | religious order |
| dòng giống | 16 | Stock, race |
| dòng dữ liệu | 14 | data flow |
| dòng thuần | 7 | pure stock, pure blooded line |
| dòng thơ | 4 | line of poetry |
| con dòng | 3 | children of aristocratic family |
| thầy dòng | 2 | friar, monk |
| dòng chữ | 1 | line |
| nạ dòng | 1 | middle-aged matron |
| biến dòng điện | 0 | current transformer |
| con dòng cháu dõi | 0 | children of aristocratic family |
| dài dòng văn tự | 0 | prolix, diffuse, lengthy, wordy, verbose |
| dòng châu | 0 | tears |
| Dòng Chúa Cứu Thế | 0 | the Redemptorists |
| dòng ngắn mạch | 0 | fault current |
| dòng tế bào | 0 | cell line |
| dòng tế bào dương tính và âm tính | 0 | male and female cell lines |
| dòng điện một chiều | 0 | dòng điện có chiều không thay đổi |
| dòng điện ngắn mạch | 0 | short circuit current |
| dòng điện thứ tự không | 0 | zero phase sequence current |
| dòng điện thứ tự nghịch | 0 | negative phase sequence current |
| dòng điện xoay chiều | 0 | dòng điện có chiều thay đổi một cách tuần hoàn |
| dòng điện ăng ten | 0 | antenna current |
| gạch đầu dòng | 0 | em rule, dash |
| máy in dòng in rộng | 0 | line printer |
| những dòng người bất tận | 0 | unending flows of people |
| đọc giữa hai dòng chữ | 0 | to read between the lines |
Lookup completed in 160,040 µs.