dù
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) umbrella, parachute, sunshade; (2) although, (even) though, however, whether |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| conj |
Though; however; whether |
dù sao thì việc ấy cũng không nên | However, such a course of action is inadvisable |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ dùng cầm tay để che mưa nắng, thường dùng cho phụ nữ, giống như cái ô nhưng có màu sắc và nông lòng hơn |
che dù |
| N |
ô [để che mưa nắng] |
|
| N |
phương tiện khi xoè ra trông giống như cái ô lớn, lợi dụng sức cản của không khí để làm chậm tốc độ rơi của người hay vật từ trên cao xuống |
thả dù ~ vận động viên nhảy dù |
| N |
binh chủng bộ đội nhảy dù |
sư đoàn dù ~ lính dù |
| C |
từ dùng để khẳng định nhấn mạnh rằng điều nói đến vẫn xảy ra, vẫn đúng ngay cả trong điều kiện không thuận lợi hoặc bất thường đã được nêu trước đó |
dù có mưa cũng phải đi ~ "Dù ai nói ngả nói nghiêng, Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân." (Cdao) |
common
3,703 occurrences · 221.25 per million
#517 · Core
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| dùi/giùi |
the awl |
probably borrowed |
槌 ceoi4 (Cantonese) | *ḍhwǝj (槌, chuí)(Old Chinese) |
| dùi |
the club |
perhaps borrowed |
椎 ceoi4 (Cantonese) | (EH) *ḍhw@j (椎, chuí)(Old Chinese) |
Lookup completed in 158,818 µs.