bietviet

dương

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) ocean; (2) Yang - positive; (3) to show off, make known; (4) to open; (5) goat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N một trong hai mặt đối lập lớn của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông [như ngày đối lập với đêm, đàn ông đối lập với đàn bà, sống đối lập với chết, v.v.] cõi dương ~ chiều dương của một trục
N dương liễu [nói tắt] rừng dương chắn cát
A [sự kiện] mang tính chất động hay nóng, hoặc [sự vật] thuộc về nam tính, theo quan niệm của đông y thuốc bổ dương
A lớn hơn số không; phân biệt với âm số dương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,771 occurrences · 105.81 per million #1,151 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đại dương the ocean clearly borrowed 大洋 daai6 joeng4 (Cantonese) | 大洋, dà yáng(Chinese)
thái dương the temples clearly borrowed 太陽 taai3 joeng4 (Cantonese) | 太陽, tài yáng(Chinese)
dương vật the penis clearly borrowed 陽物 joeng4 mat6 (Cantonese) | 陽物, yáng wù(Chinese)

Lookup completed in 167,627 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary