| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| below, under | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Under; below | dưới chế độ phong kiến | Under fewdalism Low lower; inferior | |
| Under; below | người cấp dưới | An inferior In | |
| Under; below | đi dưới mưa | to walk in the rain | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phía những vị trí thấp hơn trong không gian so với một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung | nhà nằm dưới chân núi ~ dưới miền xuôi ~ trên bến dưới thuyền |
| N | phía những vị trí ở sau một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung, trong một trật tự sắp xếp nhất định | ngồi ở hàng ghế dưới ~ đứng dưới cùng trong danh sách ~ làng trên xóm dưới |
| N | phía những vị trí thấp hơn so với một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung trong một hệ thống cấp bậc, thứ bậc | dạy các lớp dưới ~ cấp dưới ~ về công tác dưới xã |
| N | mức thấp hơn hay số lượng ít hơn một mức, một số lượng xác định nào đó | sức học dưới trung bình ~ miễn vé cho trẻ dưới 5 tuổi ~ giá dưới một trăm nghìn đồng |
| E | từ biểu thị điều sắp nêu ra là đích nhằm tới của một hoạt động theo hướng từ cao đến thấp | lặn xuống dưới nước ~ rơi xuống dưới đất |
| E | từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vi tác động, bao trùm, chi phối của hoạt động hay sự việc được nói đến | đi dưới ánh trăng ~ dưới chế độ phong kiến ~ "Thầy Khiển dưới con mắt dân quê có vẻ như là một người tốt bụng và lập dị." (Ma Văn Kháng; 12) |
| Compound words containing 'dưới' (64) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bên dưới | 901 | below, under, inferior; the lower part |
| dưới quyền | 893 | under (somebody’s command, orders, authority) |
| phía dưới | 494 | below, under, lower |
| cấp dưới | 446 | inferior, subordinate, junior, low(er)-level |
| hàm dưới | 127 | lower jaw |
| trên dưới | 90 | cả người trên lẫn người dưới, không trừ một ai |
| bụng dưới | 15 | lower abdomen |
| dưới dạng | 11 | in the form of, shape of |
| gạch dưới | 8 | to underline, underscore |
| nhà dưới | 7 | floor below, lower floor |
| bề dưới | 2 | inferior people (in rank and status), lower status, subordinate, younger people |
| dưới nhà | 1 | downstairs |
| dưới thời | 1 | during the period, time of |
| báo động ứng chiến dưới đất | 0 | ground alert |
| bị ngập dưới 2 thước nước | 0 | to be under 2 meters of water |
| bị ép buộc nói dưới họng súng | 0 | to be forced to speak at gunpoint |
| bị đặt dưới sự điều hành | 0 | to be placed under the control |
| cán bộ cấp dưới | 0 | low-level officials |
| cận dưới | 0 | phần tử nhỏ hơn tất cả các phần tử khác của một tập hợp |
| dưới chế độ cộng sản | 0 | under communism |
| dưới danh xưng | 0 | under the name of |
| dưới gầm giường | 0 | under the bed |
| dưới gầm trời này | 0 | in this world |
| dưới hình thức | 0 | in the form of, using |
| dưới hình thức nào | 0 | in what way, in what shape, how |
| dưới hầm | 0 | in the cellar, in the basement |
| dưới họng súng | 0 | under the gun, at gunpoint |
| dưới mắt | 0 | in the eyes of (someone) |
| dưới mắt thường nhân | 0 | (presented) for lay people |
| dưới này | 0 | down here, under here |
| dưới sự chủ trì của | 0 | under the direction of |
| dưới sự lãnh đạo của người nào | 0 | to be under the leadership of someone |
| dưới sự yểm trợ | 0 | supported by, with the support of |
| dưới tay tôi | 0 | at my hand, by my hand |
| dưới thời kỳ này | 0 | during this time, period |
| dưới tiêu đề là | 0 | under the title of, entitled |
| dưới tải | 0 | under load |
| dưới ách | 0 | under the yoke of |
| dưới ách kẻ áp chế | 0 | under the yoke of the oppressor |
| dưới ánh mặt trời | 0 | under the sun |
| dưới ánh tà dương | 0 | under the light of the setting sun |
| dưới áp lực | 0 | under pressure |
| dối trên lừa dưới | 0 | deceiving the superior and defrauding |
| nằm dưới lòng đất | 0 | underground, subterranean |
| nằm dưới quyền lãnh đạo | 0 | to be under the authority, guidance of |
| nằm dưới đất | 0 | to lie on the ground |
| phân tích dưới lên | 0 | bottom-up analysis |
| rớt xuống dưới | 0 | to fall down, fall below, fall underneath |
| sống dưới ách thuộc địa | 0 | to live under the colonial yoke |
| tiếp cận dưới lên | 0 | bottom-up approach |
| trên trời dưới đất | 0 | heaven and earth |
| tầng phía dưới | 0 | lower level |
| từ dưới lên trên | 0 | from bottom to top |
| từ dưới đi lên | 0 | from the bottom up |
| xuống dưới | 0 | to go down, descend |
| điều áp dưới tải | 0 | tap changer |
| đặt dưới | 0 | acting below |
| đặt dưới quyền lãnh đọa | 0 | to act under the leadership (of) |
| đặt dưới sự kiểm soát | 0 | to place under (the) control |
| ở dưới | 0 | beneath, below |
| ở dưới hầm | 0 | in the cellar, in the basement |
| ở dưới mức tối thiểu | 0 | below the minimum level |
| ở dưới đó | 0 | down there |
| ở nửa dưới thân thể | 0 | in the lower part of the body |
Lookup completed in 167,600 µs.