bietviet

dưới

Vietnamese → English (VNEDICT)
below, under
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Under; below dưới chế độ phong kiến | Under fewdalism Low lower; inferior
Under; below người cấp dưới | An inferior In
Under; below đi dưới mưa | to walk in the rain
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phía những vị trí thấp hơn trong không gian so với một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung nhà nằm dưới chân núi ~ dưới miền xuôi ~ trên bến dưới thuyền
N phía những vị trí ở sau một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung, trong một trật tự sắp xếp nhất định ngồi ở hàng ghế dưới ~ đứng dưới cùng trong danh sách ~ làng trên xóm dưới
N phía những vị trí thấp hơn so với một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung trong một hệ thống cấp bậc, thứ bậc dạy các lớp dưới ~ cấp dưới ~ về công tác dưới xã
N mức thấp hơn hay số lượng ít hơn một mức, một số lượng xác định nào đó sức học dưới trung bình ~ miễn vé cho trẻ dưới 5 tuổi ~ giá dưới một trăm nghìn đồng
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là đích nhằm tới của một hoạt động theo hướng từ cao đến thấp lặn xuống dưới nước ~ rơi xuống dưới đất
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vi tác động, bao trùm, chi phối của hoạt động hay sự việc được nói đến đi dưới ánh trăng ~ dưới chế độ phong kiến ~ "Thầy Khiển dưới con mắt dân quê có vẻ như là một người tốt bụng và lập dị." (Ma Văn Kháng; 12)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 14,102 occurrences · 842.57 per million #118 · Essential

Lookup completed in 167,600 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary