| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to nourish; to foster; to husband | dưỡng sức | to husband one's health |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ăn uống, nghỉ ngơi để tăng hoặc khôi phục sức khoẻ [nói khái quát] | cha sinh mẹ dưỡng ~ thuốc dưỡng thai ~ nghỉ dưỡng già |
| Compound words containing 'dưỡng' (61) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dinh dưỡng | 713 | nutrition; nutritious |
| nuôi dưỡng | 485 | to bring up, rear, nurture, foster |
| bảo dưỡng | 139 | maintain |
| bồi dưỡng | 118 | to nourish |
| điều dưỡng | 100 | to give treatment and medical care |
| bổ dưỡng | 54 | to nourish, build up, fortify |
| dưỡng lão | 38 | Husband one's old-age strength |
| thuần dưỡng | 29 | nuôi dưỡng và luyện tập cho thú hoang dã dần trở nên thuần để nuôi |
| dưỡng chất | 28 | chất dinh dưỡng |
| dưỡng bệnh | 26 | convalesce, be in convalescence |
| sinh dưỡng | 25 | sinh đẻ và nuôi dưỡng |
| phụng dưỡng | 22 | to support, maintain (one’s parents) |
| suy dinh dưỡng | 22 | malnutrition |
| dưỡng khí | 21 | oxygen |
| dưỡng thương | 21 | nghỉ ngơi, bồi dưỡng sau khi điều trị vết thương |
| tự dưỡng | 21 | [sinh vật] có khả năng tự chế tạo được chất dinh dưỡng hữu cơ từ chất vô cơ lấy trong môi trường ngoài để nuôi cơ thể |
| an dưỡng | 20 | to rest (to regain one’s health), convalesce |
| dưỡng sinh | 20 | to rear, nourish, bring up |
| dị dưỡng | 19 | heterotrophic |
| tu dưỡng | 16 | to mature, cultivate |
| cấp dưỡng | 14 | to provide relief for (old or disabled person) |
| hưu dưỡng | 10 | sick-leave, be on sick leave |
| giáo dưỡng | 9 | to teach and bring up |
| dưỡng dục | 7 | to foster and educate, bring up |
| dưỡng tử | 7 | adopted child, foster-son, foster-daughter |
| dưỡng sức | 6 | to save, conserve one’s strength or health |
| nghỉ dưỡng | 5 | nghỉ ngơi để dưỡng sức |
| dưỡng nữ | 4 | adoptive daughter |
| nhà an dưỡng | 4 | old folks home, convalescent home, rest-home, health farm, sanatorium |
| tĩnh dưỡng | 4 | to recuperate |
| di dưỡng | 3 | entertain, divert |
| dưỡng thai | 3 | embryotrophic |
| dưỡng đường | 3 | clinic, hospital |
| dưỡng mẫu | 2 | adoptive mother |
| dưỡng phụ | 2 | adoptive father |
| dưỡng thành | 2 | form, develop |
| dưỡng trấp | 2 | chyle |
| dưỡng thần | 1 | preserve one’s mind |
| hàm dưỡng | 1 | self-control |
| an dưỡng đường | 0 | health resort, sanatorium, rest home |
| biến dưỡng | 0 | metabolism |
| di dưỡng tinh thần | 0 | to entertain one’s mind |
| dinh dưỡng học | 0 | food science, nutrition, dietetics |
| dinh dưỡng kém | 0 | malnutrition, lack of nutrition |
| dung dưỡng | 0 | to tolerate |
| dưỡng bịnh | 0 | to convalesce, be in convalescence |
| dưỡng khí nguyên chất | 0 | pure oxygen |
| dưỡng khí ròng | 0 | pure oxygen |
| dưỡng lão viện | 0 | home for the aged |
| dưỡng mục | 0 | preserve one’s eyesight |
| dưỡng thân | 0 | rest, have or take a rest; nourish one’s parents |
| hiếu dưỡng | 0 | to nurse (one’s parents) |
| hữu sinh vô dưỡng | 0 | be born but die at an early age |
| kiều dưỡng | 0 | indulge, pamper, coddle, tend, cherish |
| kiệt dinh dưỡng | 0 | atrepsy |
| nghỉ an dưỡng | 0 | to be on convalescent leave |
| nhà điều dưỡng | 0 | cơ sở điều trị bệnh và bồi dưỡng sức khoẻ, thường ở nơi có khí hậu và môi trường thuận lợi |
| thiếu dinh dưỡng | 0 | malnourished, undernourished, malnutrition |
| trường giáo dưỡng | 0 | trường nuôi dưỡng và giáo dục người vị thành niên vi phạm pháp luật |
| viện dưỡng lão | 0 | old folks’ home |
| đi an dưỡng | 0 | to go to a convalescent home |
Lookup completed in 174,860 µs.