| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| form, shape, format, air, appearance | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | form; shape | giả dạng | to disguise oneself |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hình thức tồn tại của một sự vật, hiện tượng, dựa vào đó để phân biệt với một sự vật, hiện tượng khác | thuốc ở dạng bột ~ "Khen ai khéo đúc chuông chì, Dạng thì có dạng, đánh thì không kêu." (Cdao) |
| N | phạm trù ngữ pháp của động từ, biểu thị quan hệ giữa chủ thể và khách thể của hành động | dạng chủ động ~ dạng bị động |
| Compound words containing 'dạng' (45) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đa dạng | 1,344 | diversified, diverse |
| hình dạng | 1,292 | form, shape, description, appearance |
| nhận dạng | 408 | to recognize, identify; recognition |
| sự đa dạng | 344 | diversity |
| biến dạng | 312 | to transform, deform |
| đa dạng hóa | 66 | diversification; to diversify |
| dạng thức | 52 | format |
| giả dạng | 42 | to pretend, feign |
| định dạng | 39 | thiết lập hình mẫu cho việc hiển thị, lưu giữ hoặc in ra các dữ liệu trong máy tính |
| bộ dạng | 38 | see bộ dáng |
| đồng dạng | 32 | similar, congruent |
| dị dạng | 29 | strange form, deformity |
| dưới dạng | 11 | in the form of, shape of |
| nguyên dạng | 8 | original form |
| tự dạng | 7 | handwriting |
| nhân dạng | 2 | những đặc điểm bề ngoài, như dáng người, màu da, vẻ mặt, v.v., để nhận biết một người, phân biệt với những người khác [nói tổng quát] |
| cải dạng | 1 | to disguise oneself |
| dạng MP3 | 1 | MP3 format |
| biệt dạng | 0 | to disappear, vanish |
| bộ dạng chữ | 0 | font set |
| cải dạng nam trang | 0 | to disguise oneself as a man |
| dạng bao chế | 0 | packaging |
| dạng chữ | 0 | font; shape, form of a character |
| dạng sử dụng | 0 | useful form, practical form |
| dạng tinh thể | 0 | crystalline form |
| dạng viêm | 0 | infection, inflammation |
| dạng viêm màng não | 0 | meningitis (infection) |
| dị dạng bẩm sinh | 0 | an innate deformity |
| hình dạng cũ | 0 | former appearance |
| hình dạng của một vật | 0 | the form of an object |
| hình đồng dạng | 0 | similar shapes |
| khuôn dạng | 0 | format |
| nhận dạng ký thự bằng quang | 0 | optical character recognition |
| nhận dạng ký tự bằng quang | 0 | optical character recognition |
| quan dạng | 0 | có dáng điệu như của những người có quyền hành, cố làm cho ra vẻ oai vệ |
| thay hình đổi dạng | 0 | to disguise oneself |
| tăm dạng | 0 | trace, remains |
| tổng biến dạng | 0 | distortion |
| tổng mức biến dạng điện áp | 0 | total voltage distortion |
| đa dạng hoá | 0 | làm cho trở nên đa dạng |
| đa dạng sinh học | 0 | tính phong phú, đa dạng về nguồn gene, về giống loài sinh vật trong tự nhiên |
| định khuôn dạng | 0 | formatting |
| độ biến dạng do sóng hài | 0 | harmonic distortion |
| động dạng | 0 | có hành động, hoạt động nào đó xảy ra một cách khác thường |
| ở dạng sách | 0 | in book form, in the form of a book |
Lookup completed in 155,971 µs.