bietviet

dạng

Vietnamese → English (VNEDICT)
form, shape, format, air, appearance
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun form; shape giả dạng | to disguise oneself
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thức tồn tại của một sự vật, hiện tượng, dựa vào đó để phân biệt với một sự vật, hiện tượng khác thuốc ở dạng bột ~ "Khen ai khéo đúc chuông chì, Dạng thì có dạng, đánh thì không kêu." (Cdao)
N phạm trù ngữ pháp của động từ, biểu thị quan hệ giữa chủ thể và khách thể của hành động dạng chủ động ~ dạng bị động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,092 occurrences · 363.98 per million #284 · Essential

Lookup completed in 155,971 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary