bietviet

dạy

Vietnamese → English (VNEDICT)
to teach (a person, a subject)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to teach; to train; to educate dạy tiếng việt | to teach Vietnamese
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V truyền đạt lại tri thức hoặc kĩ năng một cách có phương pháp cô giáo đang dạy văn ~ thợ mới dạy nghề cho thợ cũ
V làm cho biết điều phải trái, biết cách tu dưỡng và đối xử dạy con cách đối nhân xử thế ~ dạy bé từng li từng tí
V tập cho động vật có thói quen biết làm việc gì đó một cách thành thạo, tựa như người cô ấy đang dạy cá heo làm xiếc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,639 occurrences · 97.93 per million #1,226 · Core

Lookup completed in 154,131 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary