| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to teach (a person, a subject) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to teach; to train; to educate | dạy tiếng việt | to teach Vietnamese |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | truyền đạt lại tri thức hoặc kĩ năng một cách có phương pháp | cô giáo đang dạy văn ~ thợ mới dạy nghề cho thợ cũ |
| V | làm cho biết điều phải trái, biết cách tu dưỡng và đối xử | dạy con cách đối nhân xử thế ~ dạy bé từng li từng tí |
| V | tập cho động vật có thói quen biết làm việc gì đó một cách thành thạo, tựa như người | cô ấy đang dạy cá heo làm xiếc |
| Compound words containing 'dạy' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giảng dạy | 1,013 | to teach, instruct |
| dạy học | 266 | to teach (school) |
| nuôi dạy | 147 | to rear, bring up |
| dạy dỗ | 131 | to teach, educate, instruct |
| dạy kèm | 25 | tutor |
| dạy bảo | 24 | to educate, teach, instruct, bring up, rear, guide |
| răn dạy | 19 | răn và dạy bảo một cách nghiêm khắc cho biết điều hơn lẽ phải |
| dạy tư | 5 | to teach privately, tutor |
| dạy đời | 1 | speak in a superior tone, speak with a superior air, talk |
| dạy cho | 0 | to teach (sb) |
| dạy khôn | 0 | to moralize, sermonize, give a lecture |
| dạy kê | 0 | to teach privately, coach, tutor |
| dạy môn | 0 | to teach a subject |
| mất dạy | 0 | ill-bred, unmannerly |
| nho nhoe dạy đời | 0 | to have pretensions to lecture other people |
| những giờ dạy kèm | 0 | office hours |
| nuôi dạy con cái | 0 | to bring up children, child-rearing |
| sách dạy nga văn | 0 | a Russian textbook |
| trong những giờ dạy kèm | 0 | during office hours |
| trường dạy võ | 0 | military, martial arts school |
| tại sao nó lại mất dạy đến thế | 0 | why is he so unmannerly |
| vùng dạy | 0 | to rise up |
| được dạy dỗ nên người | 0 | to be educated into a good person |
Lookup completed in 154,131 µs.